Cao su chống va đập cửa
Chữ 油 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 油, chiết tự chữ DU, DÀU, DÙ, DƯ, DẦU, DẪU, RẦU, TRẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油:
油
Pinyin: you2, you4;
Việt bính: jau4
1. [薄荷油] bạc hà du 2. [加油] gia du 3. [加油站] gia du trạm;
油 du
Nghĩa Trung Việt của từ 油
(Danh) Dầu, mỡ (lấy từ thực vật hoặc động vật).◎Như: hoa sanh du 花生油 dầu đậu phộng, trư du 豬油 mỡ heo.
(Danh) Dầu đốt (lấy từ khoáng chất).
◎Như: hỏa du 火油 dầu hỏa, môi du 煤油 dầu mỏ.
(Danh) Món lợi thêm, món béo bở.
◎Như: tha tại giá nhất hạng công trình trung lao đáo bất thiểu du thủy 他在這一項工程中撈到不少油水 hắn ta trong thứ công chuyện đó chấm mút được không ít béo bở.
(Động) Bôi, quét (sơn, dầu, ...).
◎Như: du song hộ 油窗戶 sơn cửa sổ.
(Động) Bị dầu mỡ vấy bẩn.
◎Như: y phục du liễu 衣服油了 quần áo vấy dầu rồi.
(Tính) Giảo hoạt, khéo léo, hào nhoáng bề ngoài.
◎Như: du khang hoạt điều 油腔滑調 khéo mồm khéo miệng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá hầu nhi quán đích liễu bất đắc liễu, chỉ quản nã ngã thủ tiếu khởi lai! Hận đích ngã tê nhĩ na du chủy 這猴兒慣的了不得了, 只管拿我取笑起來! 恨的我撕你那油嘴 (Đệ tam thập bát hồi) Con khỉ nảy nói nhảm quen rồi, mi cứ đem ta ra làm trò cười! Tức quá, ta phải vả cái mồm giảo hoạt của mi mới được.
(Tính) Ùn ùn, nhiều mạnh, hưng thịnh.
◎Như: du nhiên 油然 ùn ùn.
◇Lí Bạch 李白: Vân du vũ bái 雲油雨霈 (Minh đường phú 明堂賦) Mây ùn ùn, mưa như trút.
(Tính) Trơn, bóng.
◎Như: du lục 油綠 xanh bóng, xanh mướt.
dầu, như "mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu" (vhn)
dẫu (btcn)
dàu, như "dàu dàu" (btcn)
dư (btcn)
dù, như "dù cho, dù rằng" (btcn)
du, như "du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)" (gdhn)
rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
trầu, như "miếng trầu" (gdhn)
Nghĩa của 油 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dầu; mỡ (của thực vật và động vật.)。动植物体内所含的液态脂肪或矿产的碳氢化合物的混合液体。通常把固态的动物脂肪也叫油。
花生油
dầu lạc; dầu đậu phộng
2. sơn; quét。用桐油、油漆等涂抹。
油窗户
sơn cửa sổ
这扇门去年油过一次。
cánh cửa này năm ngoái đã sơn một lần rồi.
用油漆油一遍。
Lấy sơn quét một lượt.
3. vấy dầu (giây bẩn)。被油弄脏。
衣服油了。
quần áo đã bị vấy dầu rồi.
4. láu cá; láu lỉnh。油滑。
油腔滑调。
nói năng ngọt xớt
这个人油得很。
người này rất láu cá.
Từ ghép:
油泵 ; 油饼 ; 油驳 ; 油布 ; 油彩 ; 油菜 ; 油层 ; 油茶 ; 油茶面儿 ; 油船 ; 油灯 ; 油底子 ; 油坊 ; 油橄榄 ; 油垢 ; 油光 ; 油耗 ; 油乎乎 ; 油葫芦 ; 油花 ; 油滑 ; 油画 ; 油灰 ; 油煎火燎 ; 油井 ; 油锯 ; 油矿 ; 油亮 ; 油料作物 ; 油篓 ; 油绿 ; 油轮 ; 油麦 ; 油毛 ; 油毛毡 ; 油门 ; 油苗 ; 油墨 ; 油泥 ; 油腻 ; 油皮 ; 油漆 ; 油气 ; 油气田 ; 油气显示 ; 油腔滑调 ; 油然 ; 油石 ; 油饰 ; 油水 ;
油酥 ; 油田 ; 油田伴生气 ; 油条 ; 油头粉面 ; 油头滑脑 ; 油汪汪 ; 油污 ; 油香 ; 油箱 ; 油鞋 ; 油性 ; 油压机 ; 油烟 ; 油印 ; 油炸鬼 ; 油毡 ; 油脂 ; 油脂麻花 ; 油纸 ; 油渍 ; 油子 ; 油嘴 ; 油嘴滑舌
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dầu; mỡ (của thực vật và động vật.)。动植物体内所含的液态脂肪或矿产的碳氢化合物的混合液体。通常把固态的动物脂肪也叫油。
花生油
dầu lạc; dầu đậu phộng
2. sơn; quét。用桐油、油漆等涂抹。
油窗户
sơn cửa sổ
这扇门去年油过一次。
cánh cửa này năm ngoái đã sơn một lần rồi.
用油漆油一遍。
Lấy sơn quét một lượt.
3. vấy dầu (giây bẩn)。被油弄脏。
衣服油了。
quần áo đã bị vấy dầu rồi.
4. láu cá; láu lỉnh。油滑。
油腔滑调。
nói năng ngọt xớt
这个人油得很。
người này rất láu cá.
Từ ghép:
油泵 ; 油饼 ; 油驳 ; 油布 ; 油彩 ; 油菜 ; 油层 ; 油茶 ; 油茶面儿 ; 油船 ; 油灯 ; 油底子 ; 油坊 ; 油橄榄 ; 油垢 ; 油光 ; 油耗 ; 油乎乎 ; 油葫芦 ; 油花 ; 油滑 ; 油画 ; 油灰 ; 油煎火燎 ; 油井 ; 油锯 ; 油矿 ; 油亮 ; 油料作物 ; 油篓 ; 油绿 ; 油轮 ; 油麦 ; 油毛 ; 油毛毡 ; 油门 ; 油苗 ; 油墨 ; 油泥 ; 油腻 ; 油皮 ; 油漆 ; 油气 ; 油气田 ; 油气显示 ; 油腔滑调 ; 油然 ; 油石 ; 油饰 ; 油水 ;
油酥 ; 油田 ; 油田伴生气 ; 油条 ; 油头粉面 ; 油头滑脑 ; 油汪汪 ; 油污 ; 油香 ; 油箱 ; 油鞋 ; 油性 ; 油压机 ; 油烟 ; 油印 ; 油炸鬼 ; 油毡 ; 油脂 ; 油脂麻花 ; 油纸 ; 油渍 ; 油子 ; 油嘴 ; 油嘴滑舌
Chữ gần giống với 油:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 油 Tìm thêm nội dung cho: 油
