Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thông tấn xã
Cơ quan thâu thập tin tức khắp nơi để cung ứng cho các báo quán.
Nghĩa của 通讯社 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngxùnshè] thông tấn xã; hãng thông tấn; hãng tin。采访和编辑新闻供给各报社使用的宣传机构。
中国的通讯社
thông tấn xã của Trung Quốc.
中国的通讯社
thông tấn xã của Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 訊
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |

Tìm hình ảnh cho: 通訊社 Tìm thêm nội dung cho: 通訊社
