Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訊, chiết tự chữ TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訊:
訊
Biến thể giản thể: 讯;
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [鞫訊] cúc tấn 2. [通訊社] thông tấn xã;
訊 tấn
(Động) Hỏi thăm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cổ tự vô danh nan vấn tấn 古寺無名難問訊 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: tấn cúc 訊鞫 tra xét lấy khẩu cung, thẩm tấn phạm nhân 審訊犯人 tra hỏi người phạm tội.
(Động) Trách hỏi.
(Động) Can.
(Động) Nhường.
(Động) Mách bảo, báo cho biết.
◇Kê Khang 嵇康: Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba 仰訊高雲, 俯託輕波 (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân 四言贈兄秀才入軍) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.
(Động) Mưu.
(Danh) Tin tức, tiêu tức.
◎Như: âm tấn 音訊 tin tức, tăm hơi, hoa tấn 花訊 tin hoa nở.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Cố giao âm tấn thiểu 故交音訊少 (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 酬樂天早春閑遊西湖) Bạn cũ tin tức ít.
tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (vhn)
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [鞫訊] cúc tấn 2. [通訊社] thông tấn xã;
訊 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 訊
(Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.(Động) Hỏi thăm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cổ tự vô danh nan vấn tấn 古寺無名難問訊 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: tấn cúc 訊鞫 tra xét lấy khẩu cung, thẩm tấn phạm nhân 審訊犯人 tra hỏi người phạm tội.
(Động) Trách hỏi.
(Động) Can.
(Động) Nhường.
(Động) Mách bảo, báo cho biết.
◇Kê Khang 嵇康: Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba 仰訊高雲, 俯託輕波 (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân 四言贈兄秀才入軍) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.
(Động) Mưu.
(Danh) Tin tức, tiêu tức.
◎Như: âm tấn 音訊 tin tức, tăm hơi, hoa tấn 花訊 tin hoa nở.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Cố giao âm tấn thiểu 故交音訊少 (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 酬樂天早春閑遊西湖) Bạn cũ tin tức ít.
tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (vhn)
Dị thể chữ 訊
讯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訊
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |

Tìm hình ảnh cho: 訊 Tìm thêm nội dung cho: 訊
