Chữ 訊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訊, chiết tự chữ TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訊:

訊 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訊

Chiết tự chữ tấn bao gồm chữ 言 卂 hoặc 訁 卂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訊 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卂
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 訊 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 卂
  • ngôn
  • tấn [tấn]

    U+8A0A, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun4;
    Việt bính: seon3
    1. [鞫訊] cúc tấn 2. [通訊社] thông tấn xã;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 訊

    (Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.

    (Động)
    Hỏi thăm.
    ◇Nguyễn Du
    : Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.

    (Động)
    Tra hỏi, thẩm vấn.
    ◎Như: tấn cúc tra xét lấy khẩu cung, thẩm tấn phạm nhân tra hỏi người phạm tội.

    (Động)
    Trách hỏi.

    (Động)
    Can.

    (Động)
    Nhường.

    (Động)
    Mách bảo, báo cho biết.
    ◇Kê Khang : Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba , (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân ) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.

    (Động)
    Mưu.

    (Danh)
    Tin tức, tiêu tức.
    ◎Như: âm tấn tin tức, tăm hơi, hoa tấn tin hoa nở.
    ◇Nguyên Chẩn : Cố giao âm tấn thiểu (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 西) Bạn cũ tin tức ít.
    tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (vhn)

    Chữ gần giống với 訊:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訊

    ,

    Chữ gần giống 訊

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訊 Tự hình chữ 訊 Tự hình chữ 訊 Tự hình chữ 訊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訊

    tấn:tra tấn, thông tấn xã
    訊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訊 Tìm thêm nội dung cho: 訊