Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 通 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 通, chiết tự chữ THONG, THÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通:

通 thông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 通

Chiết tự chữ thong, thông bao gồm chữ 辵 甬 hoặc 辶 甬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 通 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 甬
  • sước, xích, xước
  • dũng
  • 2. 通 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 甬
  • sước, xích, xước
  • dũng
  • thông [thông]

    U+901A, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong1, tong4;
    Việt bính: tung1
    1. [博古通今] bác cổ thông kim 2. [感通] cảm thông 3. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 4. [窮通] cùng thông 5. [交通] giao thông 6. [貫通] quán thông 7. [通判] thông phán 8. [通訊社] thông tấn xã;

    thông

    Nghĩa Trung Việt của từ 通

    (Tính) Không bị tắc nghẽn, xuyên qua được.
    ◎Như: thủy quản bất thông liễu
    ống nước không chảy qua được rồi.

    (Tính)
    Lưu loát, xuông xẻ, trơn tru.
    ◎Như: sướng thông thông suốt, nhĩ đích tác văn tả đắc bất cú thông thuận bài viết của anh không được lưu loát.
    ◇Phạm Trọng Yêm : Chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng , (Nhạc Dương Lâu kí ) Việc cai trị xuông xẻ, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.

    (Tính)
    Thuận lợi.
    ◎Như: tinh vận hanh thông số vận trôi chảy thuận lợi.

    (Tính)
    Linh hoạt, không cố chấp.
    ◎Như: viên thông linh động, không cố chấp, khai thông cởi mở, khoáng đạt.

    (Tính)
    Sâu rộng, uyên bác (kiến thức, học vấn).
    ◎Như: thông nhân người có học thức rộng, bác học thông nho người học rộng biết nhiều.

    (Tính)
    Thường có, chung.
    ◎Như: thông xưng tiếng thường gọi, thông lễ lễ mọi người đều theo, hiếu dật ố lao thị nhất bàn nhân đích thông bệnh ham nhàn dật ghét lao nhọc là tật chung của người thường.

    (Tính)
    Suốt, cả.
    ◎Như: thông tiêu suốt đêm.
    ◇Mạnh Tử : Khuông Chương thông quốc giai xưng bất hiếu yên (Li Lâu hạ ) Khuông Chương, cả nước đều gọi là người bất hiếu.

    (Phó)
    Tất cả, hết cả, đều.
    ◎Như: thông thông nã khứ ba đem về hết đi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tha thuyết đích ngã thông bất đổng, chẩm ma bất cai phạt! , (Đệ nhị thập bát hồi) Anh ấy nói tôi chẳng hiểu gì cả, sao lại không đáng phạt!

    (Động)
    Đạt tới.
    ◎Như: thông đáo đạt đến.
    ◇Quốc ngữ : Đạo viễn nan thông (Tấn ngữ nhị ) Đường xa khó tới.

    (Động)
    Qua lại, giao tiếp.
    ◎Như: thông thương giao thương.
    ◇Hán Thư : Ngô văn Tào Khâu Sanh phi trưởng giả, vật dữ thông , (Quý Bố truyện ) Tôi nghe nói Tào Khâu Sanh không phải là bậc trưởng giả, chớ kết giao với ông ta.

    (Động)
    Bảo cho biết.
    ◎Như: thông báo báo cho biết, thông tri bảo cho biết.
    ◇Liêu trai chí dị : Môn giả hốt thông Diệp sanh chí (Diệp sinh ) Người canh cửa chợt báo tin có Diệp sinh đến.

    (Động)
    Hiểu, biết rõ.
    ◎Như: thông hiểu hiểu rõ, tinh thông hiểu rành rẽ.

    (Động)
    Trai gái đi lại vụng trộm với nhau.
    ◎Như: tư thông gian dâm.
    ◇Tả truyện : Toại cập Văn Khương như Tề, Tề Hầu thông yên , (Hoàn Công thập bát niên ) Khi Văn Khương đến nước Tề, Tề Hầu gian dâm (với Văn Khương).

    (Danh)
    Người biết rành một vấn đề, sự vật nào đó.
    ◎Như: số học thông người giỏi toán.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Bức, cú (đơn vị dùng cho thư từ, điện thoại, điện báo...).
    ◎Như: tam thông điện báo ba bức điện báo. (2) Tiếng đập, gõ (chuông, trống).
    ◎Như: lụy cổ tam thông đánh ba tiếng trống.

    thông, như "thông hiểu" (vhn)
    thong, như "thong dong" (btcn)

    Nghĩa của 通 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tōng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÔNG
    1. thông; thông suốt。没有堵塞,可以穿过。
    管子是通的。
    cái ống thông suốt.
    山洞快要打通了。
    động núi sắp mở thông rồi.
    这个主意行得通。
    ý định này làm được.
    2. làm thông; chọc; thông。用工具戳,使不堵塞。
    用通条通炉子。
    lấy que chọc thông lò.
    3. thông đường; thông。有路达到。
    四通八达
    đường thông mọi ngả.
    火车直通北京。
    xe lửa chạy đến Bắc Kinh.
    4. liên kết nhau; thông nhau。连接;相来往。
    沟通
    thông với nhau
    串通
    liên kết nhau; thông đồng.
    私通
    tư thông; lén lút cấu kết với nhau.
    通商
    thông thương
    5. truyền đạt; thông báo; báo; gọi。传达;使知道。
    通知
    thông tri; thông báo cho biết; báo cho biết.
    通报
    thông báo
    通个电话
    gọi điện thoại
    6. hiểu; thông hiểu; hiểu biết。了解;懂得。
    通晓
    hiểu
    精通业务。
    tinh thông nghiệp vụ
    不通人情
    không hiểu nhân tình
    他通三国文字。
    anh ấy thông hiểu tiếng của ba nước.
    7. người am hiểu; người tinh thông。指精通某一方面的人。
    日本通
    người am hiểu về Nhật Bản.
    万事通
    người am hiểu mọi việc
    8. thuận lợi; trôi chảy。通顺。
    文章写得不通。
    bài văn viết không trôi chảy.
    9. phổ thông; thông thường; phổ biến。普通;一般。
    通常
    thông thường
    通病
    tật chung; khuyết điểm thông thường; khuyết điểm chung.
    通例
    lệ thường; lệ chung
    通称
    tên thường gọi
    10. toàn bộ; tất cả。整个;全部。
    通共
    tổng cộng
    通夜
    cả đêm; suốt đêm
    通盘
    toàn bộ; toàn thể; toàn diện

    11. kiện; gói; bức; cú。量词,用于文书电报等。
    一通电报
    một bức điện báo.
    一通文书
    một kiện văn thư.
    手书两通
    thư viết tay hai bức.
    12. họ Thông。姓。
    Ghi chú: 另见ṭng
    Từ ghép:
    通报 ; 通病 ; 通才 ; 通常 ; 通畅 ; 通车 ; 通彻 ; 通称 ; 通诚 ; 通达 ; 通道 ; 通敌 ; 通电 ; 通牒 ; 通都大邑 ; 通读 ; 通分 ; 通风 ; 通风报信 ; 通告 ; 通共 ; 通古斯 ; 通观 ; 通过 ; 通航 ; 通好 ; 通红 ; 通话 ; 通婚 ; 通货 ; 通货膨胀 ; 通缉 ; 通家 ; 通假 ; 通奸 ; 通解 ; 通经 ; 通栏 ; 通力 ; 通例 ; 通连 ; 通联 ; 通亮 ; 通令 ; 通路 ; 通路子 ; 通论 ; 通名 ; 通明 ; 通年 ;
    通盘 ; 通票 ; 通铺 ; 通气 ; 通窍 ; 通情达理 ; 通衢 ; 通权达变 ; 通人 ; 通融 ; 通商 ; 通身 ; 通史 ; 通式 ; 通事 ; 通书 ; 通顺 ; 通俗 ; 通俗歌曲 ; 通体 ; 通天 ; 通条 ; 通通 ; 通同 ; 通统 ; 通途 ; 通脱 ; 通宵 ; 通晓 ; 通心粉 ; 通信 ; 通信兵 ; 通信卫星 ; 通信员 ; 通行 ; 通行证 ; 通宿 ; 通讯 ; 通讯社 ; 通讯网 ; 通讯员 ; 通夜 ; 通译 ; 通用 ; 通邮 ; 通则 ; 通知
    [tòng]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: THÔNG
    (量)
    hồi; trận。(通儿)量词,用于动作。
    打了三通鼓。
    đánh ba hồi trống
    挨了一通儿说。
    thuyết phục một hồi
    Ghi chú: 另见tōng
    Từ ghép:
    通红

    Chữ gần giống với 通:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 通

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 通 Tự hình chữ 通 Tự hình chữ 通 Tự hình chữ 通

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

    thong:thong dong
    thuôn: 
    thuông: 
    thuồng: 
    thông:thông hiểu
    通 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 通 Tìm thêm nội dung cho: 通