Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngân thử
Chuột bạch.
Nghĩa của 银鼠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yínshǔ] chồn trắng。动物名。哺乳纲。状颇类鼬,毛短色洁白,以小动物、昆虫为食。皮可制裘,颇珍贵,产于我国吉林省一带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 銀
| ngan | 銀: | |
| ngân | 銀: | ngân hàng; ngân khố |
| ngăn | 銀: | ngăn ngừa |
| ngần | 銀: | trong ngần |
| ngẩn | 銀: | ngẩn ngơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |

Tìm hình ảnh cho: 銀鼠 Tìm thêm nội dung cho: 銀鼠
