Từ: 銀鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銀鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngân thử
Chuột bạch.

Nghĩa của 银鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínshǔ] chồn trắng。动物名。哺乳纲。状颇类鼬,毛短色洁白,以小动物、昆虫为食。皮可制裘,颇珍贵,产于我国吉林省一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銀

ngan: 
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngăn:ngăn ngừa
ngần:trong ngần
ngẩn:ngẩn ngơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
銀鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 銀鼠 Tìm thêm nội dung cho: 銀鼠