Từ: 脚夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎofū] 1. người vác thuê; phu khuân vác; công nhân bốc xếp。旧称搬运工人。
2. người đánh xe thuê。旧称赶着牲口供人雇用的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
脚夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚夫 Tìm thêm nội dung cho: 脚夫