Từ: 附件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附件 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjiàn] 1. văn kiện phụ; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo。随同主要文件一同制定的文件。
2. văn kiện liên quan。随同文件发出的有关的文件或物品。
3. phụ kiện; phụ tùng; linh kiện kèm theo。组成机器、器械的某些零件或部件;机器、器械成品附带的零件或部件。
汽车附件
phụ kiện xe ô tô; phụ tùng xe hơi.
新买的机器没有带附件。
máy mới mua không có phụ kiện kèm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
附件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附件 Tìm thêm nội dung cho: 附件