Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附件 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùjiàn] 1. văn kiện phụ; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo。随同主要文件一同制定的文件。
2. văn kiện liên quan。随同文件发出的有关的文件或物品。
3. phụ kiện; phụ tùng; linh kiện kèm theo。组成机器、器械的某些零件或部件;机器、器械成品附带的零件或部件。
汽车附件
phụ kiện xe ô tô; phụ tùng xe hơi.
新买的机器没有带附件。
máy mới mua không có phụ kiện kèm theo.
2. văn kiện liên quan。随同文件发出的有关的文件或物品。
3. phụ kiện; phụ tùng; linh kiện kèm theo。组成机器、器械的某些零件或部件;机器、器械成品附带的零件或部件。
汽车附件
phụ kiện xe ô tô; phụ tùng xe hơi.
新买的机器没有带附件。
máy mới mua không có phụ kiện kèm theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 附件 Tìm thêm nội dung cho: 附件
