Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附加 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùjiā] 1. phụ thêm; thêm; kèm theo。附带加上;额外加上。
条文后面附加两项说明。
sau văn bản có kèm theo hai điều thuyết minh.
除远费外,还得附加手续费。
ngoài lộ phí ra, còn cần thêm phí làm thủ tục.
2. phụ; kèm theo。附带的;额外的。
附加刑
hình phạt kèm theo
条文后面附加两项说明。
sau văn bản có kèm theo hai điều thuyết minh.
除远费外,还得附加手续费。
ngoài lộ phí ra, còn cần thêm phí làm thủ tục.
2. phụ; kèm theo。附带的;额外的。
附加刑
hình phạt kèm theo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |

Tìm hình ảnh cho: 附加 Tìm thêm nội dung cho: 附加
