Từ: 附加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附加 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjiā] 1. phụ thêm; thêm; kèm theo。附带加上;额外加上。
条文后面附加两项说明。
sau văn bản có kèm theo hai điều thuyết minh.
除远费外,还得附加手续费。
ngoài lộ phí ra, còn cần thêm phí làm thủ tục.
2. phụ; kèm theo。附带的;额外的。
附加刑
hình phạt kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
附加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附加 Tìm thêm nội dung cho: 附加