Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雌雄同体 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌雄同体:
Nghĩa của 雌雄同体 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíxióngtǒngtǐ] loài lưỡng tính; lưỡng tính đồng thể; đực cái đồng thể (như loài giun)。精巢和卵巢生在同一动物体内,例如蚯蚓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌
| thư | 雌: | thư (con mái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 雌雄同体 Tìm thêm nội dung cho: 雌雄同体
