Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垾, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 垾
垾
Nghĩa của 垾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn] Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: HÀN
đê nhỏ; Hàn (thường dùng làm tên đất)。小堤,多用于地名。
中垾(在安徽)。
Trung Hàn (ở tỉnh An Huy)
Số nét: 10
Hán Việt: HÀN
đê nhỏ; Hàn (thường dùng làm tên đất)。小堤,多用于地名。
中垾(在安徽)。
Trung Hàn (ở tỉnh An Huy)

Tìm hình ảnh cho: 垾 Tìm thêm nội dung cho: 垾
