Chữ 叭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叭, chiết tự chữ BÁ, BÁT, BỚ, BỚT, BỢT, VÁP, VÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叭:

叭 bá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叭

Chiết tự chữ bá, bát, bớ, bớt, bợt, váp, vát bao gồm chữ 口 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叭 cấu thành từ 2 chữ: 口, 八
  • khẩu
  • bát, bắt
  • []

    U+53ED, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1, ba5;
    Việt bính: baa1
    1. [喇叭] lạt bát;


    Nghĩa Trung Việt của từ 叭

    (Danh) Lạt bá : xem lạt .(Trạng thanh) Tiếng còi xe.
    ◎Như: bá bá bin bin.

    bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (vhn)
    bá, như "bá ngọ (tiếng chửi)" (btcn)
    bát, như "bát nháo; bát ngát" (btcn)
    bợt, như "bợt chợt" (btcn)
    bớ, như "bớ người ta (tiếng kêu)" (gdhn)
    váp, như "vấp váp" (gdhn)
    vát, như "chạy vát; tháo vát" (gdhn)

    Nghĩa của 叭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (吧)
    [bā]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: BÁT
    huỵch; phịch; phạch; phựt; bịch (âm thanh va chạm). 碰击的声音.
    叭的一声,打在柜子上。
    đụng phải cái tủ một cái "huỵch"
    叭的一声,弦断了。
    dây đàn đứt "phựt".

    Chữ gần giống với 叭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 叭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叭 Tự hình chữ 叭 Tự hình chữ 叭 Tự hình chữ 叭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭

    :bá ngọ (tiếng chửi)
    bát:bát nháo; bát ngát
    bớ:bớ người ta (tiếng kêu)
    bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
    bợt:bợt chợt
    váp:vấp váp
    vát:chạy vát; tháo vát
    叭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叭 Tìm thêm nội dung cho: 叭