Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叭, chiết tự chữ BÁ, BÁT, BỚ, BỚT, BỢT, VÁP, VÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叭:
叭
Pinyin: ba1, ba5;
Việt bính: baa1
1. [喇叭] lạt bát;
叭 bá
Nghĩa Trung Việt của từ 叭
(Danh) Lạt bá 喇叭: xem lạt 喇.(Trạng thanh) Tiếng còi xe.◎Như: bá bá 叭叭 bin bin.
bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (vhn)
bá, như "bá ngọ (tiếng chửi)" (btcn)
bát, như "bát nháo; bát ngát" (btcn)
bợt, như "bợt chợt" (btcn)
bớ, như "bớ người ta (tiếng kêu)" (gdhn)
váp, như "vấp váp" (gdhn)
vát, như "chạy vát; tháo vát" (gdhn)
Nghĩa của 叭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (吧)
[bā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: BÁT
huỵch; phịch; phạch; phựt; bịch (âm thanh va chạm). 碰击的声音.
叭的一声,打在柜子上。
đụng phải cái tủ một cái "huỵch"
叭的一声,弦断了。
dây đàn đứt "phựt".
[bā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: BÁT
huỵch; phịch; phạch; phựt; bịch (âm thanh va chạm). 碰击的声音.
叭的一声,打在柜子上。
đụng phải cái tủ một cái "huỵch"
叭的一声,弦断了。
dây đàn đứt "phựt".
Chữ gần giống với 叭:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭
| bá | 叭: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bớ | 叭: | bớ người ta (tiếng kêu) |
| bớt | 叭: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bợt | 叭: | bợt chợt |
| váp | 叭: | vấp váp |
| vát | 叭: | chạy vát; tháo vát |

Tìm hình ảnh cho: 叭 Tìm thêm nội dung cho: 叭
