Từ: 青皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngpí] vô lại; bất lương; xỏ lá ba que。无赖。
青皮流氓。
bọn lưu manh vô lại.
青皮光棍。
bọn côn đồ vô lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
青皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青皮 Tìm thêm nội dung cho: 青皮