Từ: 靠枕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠枕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠枕 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàozhěn] gối dựa。半躺半坐时靠 在腰后的枕头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi
靠枕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠枕 Tìm thêm nội dung cho: 靠枕