Chữ 伫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伫, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伫:
伫
Chiết tự chữ 伫
Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 人 宀 一 hoặc 亻 宀 一 hoặc 人 宀 丁 佇 hoặc 亻 宀 丁 佇 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 伫 cấu thành từ 3 chữ: 人, 宀, 一 |
2. 伫 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 宀, 一 |
3. 伫 cấu thành từ 4 chữ: 人, 宀, 丁, 佇 |
4. 伫 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 宀, 丁, 佇 |
Biến thể phồn thể: 佇;
Pinyin: zhu4, ba4, bai3;
Việt bính: cyu5;
伫 trữ
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)
Pinyin: zhu4, ba4, bai3;
Việt bính: cyu5;
伫 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 伫
Giản thể của chữ 佇.trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)
Nghĩa của 伫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佇、竚)
[zhù]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRỮ
书
đứng lặng im; đứng lặng hồi lâu。伫立。
伫候
đứng đợi; đứng chờ
伫听风雨声。
đứng lặng nghe tiếng mưa gió.
Từ ghép:
伫候 ; 伫立
[zhù]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRỮ
书
đứng lặng im; đứng lặng hồi lâu。伫立。
伫候
đứng đợi; đứng chờ
伫听风雨声。
đứng lặng nghe tiếng mưa gió.
Từ ghép:
伫候 ; 伫立
Chữ gần giống với 伫:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伫
佇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伫
| trữ | 伫: | trữ (đứng đợi) |

Tìm hình ảnh cho: 伫 Tìm thêm nội dung cho: 伫
