Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正当年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正当年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正当年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdāngnián] đang tuổi lớn; trong độ tuổi khoẻ mạnh; trong độ tuổi cường tráng。正在身强力壮的年龄。
十七十八力不全,二十七八正当年。
mười bảy mười tám tuổi sức lực chưa đầy đủ, hai mươi bảy hai mươi tám tuổi là độ tuổi sức lực cường tráng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
正当年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正当年 Tìm thêm nội dung cho: 正当年