Từ: 伸展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伸展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伸展 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnzhǎn] kéo dài; trải dài。向一定方向延长或扩展。
金色的麦田一直伸展到远远的天边。
cánh đồng lúa mạch vàng ươm trải dài đến tận chân trời xa xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸

thân:bình thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
伸展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伸展 Tìm thêm nội dung cho: 伸展