Từ: khoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoán:

券 khoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoán

khoán [khoán]

U+5238, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan4, sha1;
Việt bính: gyun3 hyun3
1. [印券] ấn khoán 2. [地券] địa khoán 3. [證券] chứng khoán 4. [契券] khế khoán 5. [券契] khoán khế 6. [券書] khoán thư 7. [債券] trái khoán;

khoán

Nghĩa Trung Việt của từ 券

(Danh) Khế ước, văn tự (thời xưa).
◎Như: mãi địa khoán
khế ước mua đất.

(Danh)
Tờ chứng có giá trị, có thể mua bán, chuyển nhượng.
◎Như: trái khoán chứng thư nợ.

(Danh)
Vé, phiếu, giấy (để làm bằng chứng).
◎Như: nhập tràng khoán vé vào cửa.
khoán, như "bắt khoán; giao khoán, khoán ước" (vhn)

Nghĩa của 券 trong tiếng Trung hiện đại:

[quàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁN
1. phiếu; vé; chứng chỉ。票据或作为凭证的纸片。
2. cũng đọc là "xuàn"。"券"xuàn的又音。
[xuàn]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: KHOÁN
vòm cuốn。见〖拱券〗。
Ghi chú: 另见quàn

Chữ gần giống với 券:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Chữ gần giống 券

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 券 Tự hình chữ 券 Tự hình chữ 券 Tự hình chữ 券

Dịch khoán sang tiếng Trung hiện đại:

《把任务承担下来, 负责完成。》dạy khoán
包教。
khoán chữa bệnh
包医。
包干 《对某工作全部负责, 保证完成。》
chia phần làm khoán
分段包干。
证书; 契券 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》
承包; 承揽 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》
秘方 《不公开的有显著医疗效果的药方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoán

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
khoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoán Tìm thêm nội dung cho: khoán