Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoán:
Pinyin: quan4, sha1;
Việt bính: gyun3 hyun3
1. [印券] ấn khoán 2. [地券] địa khoán 3. [證券] chứng khoán 4. [契券] khế khoán 5. [券契] khoán khế 6. [券書] khoán thư 7. [債券] trái khoán;
券 khoán
Nghĩa Trung Việt của từ 券
(Danh) Khế ước, văn tự (thời xưa).◎Như: mãi địa khoán 買地券 khế ước mua đất.
(Danh) Tờ chứng có giá trị, có thể mua bán, chuyển nhượng.
◎Như: trái khoán 債券 chứng thư nợ.
(Danh) Vé, phiếu, giấy (để làm bằng chứng).
◎Như: nhập tràng khoán 入場券 vé vào cửa.
khoán, như "bắt khoán; giao khoán, khoán ước" (vhn)
Nghĩa của 券 trong tiếng Trung hiện đại:
[quàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁN
1. phiếu; vé; chứng chỉ。票据或作为凭证的纸片。
2. cũng đọc là "xuàn"。"券"xuàn的又音。
[xuàn]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: KHOÁN
vòm cuốn。见〖拱券〗。
Ghi chú: 另见quàn
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁN
1. phiếu; vé; chứng chỉ。票据或作为凭证的纸片。
2. cũng đọc là "xuàn"。"券"xuàn的又音。
[xuàn]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: KHOÁN
vòm cuốn。见〖拱券〗。
Ghi chú: 另见quàn
Chữ gần giống với 券:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Dịch khoán sang tiếng Trung hiện đại:
包 《把任务承担下来, 负责完成。》dạy khoán包教。
khoán chữa bệnh
包医。
包干 《对某工作全部负责, 保证完成。》
chia phần làm khoán
分段包干。
证书; 契券 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》
承包; 承揽 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》
秘方 《不公开的有显著医疗效果的药方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoán
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |

Tìm hình ảnh cho: khoán Tìm thêm nội dung cho: khoán
