Từ: 春风得意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风得意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春风得意 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēngdéyì] đường làm quan rộng mở; thăng quan tiến chức thuận lợi (sau khi đỗ tiến sĩ, cưỡi ngựa đi trong mùa xuân, chỉ trong một ngày đã ngắm được toàn cảnh đông kinh Tràng An)。原指考取进士,现在形容心情欢畅,洋洋自得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
春风得意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春风得意 Tìm thêm nội dung cho: 春风得意