Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dù:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa dù trong tiếng Việt:

["- 1 1 d. Đồ dùng cầm tay để che mưa nắng, thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn. Che dù. 2 (ph.). Ô (để che mưa nắng). 3 Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống. Tập nhảy dù. Thả dù pháo sáng. 4 (kng.). Binh chủng bộ đội nhảy dù. Sư đoàn dù. Lính dù*.","- 2 k. (dùng phối hợp với vẫn, cũng). Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó. Dù mưa to, vẫn đi. Dù ít dù nhiều cũng đều quý."]

Dịch dù sang tiếng Trung hiện đại:

别管 《跟"无论"相同。》不论 《连词, 表示条件或情况不同而结果不变, 后面往往有并列的词语或表示任指的疑问代词, 下文多用"都、总"等副词跟它呼应。》
即便; 即令; 就算; 就让; 即使。
《连词, 表示假设的让步, 跟"就是2"相同。》
dù anh có đưa đến tôi cũng không lấy.
你就送来, 我也不要。 凭 《跟"任凭"相同。》
dù anh có chạy nhanh bao nhiêu, thì tôi cũng đuổi theo kịp.
凭你跑多快, 我也赶得上。 伞 《像伞的东西。》
《纵然。》

不怕 《连词, 用法跟"哪怕"相同。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dù

𠱋:dù cho, dù rằng
𠶢:dù cho, dù rằng
󱎴: 
𢂎:che dù
:dù cho, dù rằng
:dù cho, dù rằng
dù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dù Tìm thêm nội dung cho: dù