Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靠, chiết tự chữ KHÁO, KHÉO, KHỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠:
靠 kháo, khốc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 靠
靠
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
靠 kháo, khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 靠
(Động) Nương tựa vật khác cho vững.◎Như: kháo tường 靠牆 tựa vào tường, kháo trước đại thụ 靠著大樹 tựa vào cây lớn.
(Động) Dựa vào, ỷ vào, trông cậy.
◎Như: y kháo 依靠 nương tựa người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô nhất gia toàn kháo trước tương quân lí 吾一家全靠著將軍哩 (Đệ bát hồi) Cả nhà ta đều trông nhờ vào tướng quân đấy.
(Động) Tin cậy.
◎Như: khả kháo 可靠 đáng tin cậy, kháo bất trụ 靠不住 không tin cậy được.
(Động) Sát lại, nhích gần.
◎Như: thuyền kháo ngạn 船靠岸 thuyền cập bến.
(Danh) Áo giáp mặc trong hí kịch thời xưa.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khốc.
kháo, như "kháo chuyện, kháo nhau" (vhn)
khéo, như "khéo léo" (gdhn)
Nghĩa của 靠 trong tiếng Trung hiện đại:
[kào]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 15
Hán Việt: KHÁO, HẠO
1. dựa; kê; tựa。坐着或站着时,让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。
靠枕。
dựa đầu vào gối.
两人背靠背坐着。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
靠着椅子打盹儿。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
2. dựng。(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。
你把梯子靠在 墙上。
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
扁担靠在门背后。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
3. tiếp cận; cập; áp sát。接近;挨近。
靠拢。
áp sát vào.
船靠岸。
thuyền cập bến.
4. dựa vào; nhờ vào。依靠。
靠劳动 生活。
sống nhờ vào lao động.
学习 全靠自己 的努力。
học tập phải dựa vào sự nổ lực của bản thân.
5. tín nhiệm; đáng tin cậy; đáng tin。信赖。
可靠。
đáng tin.
他 很靠得住。
anh ấy đáng tin cậy.
6. giáp trụ (áo giáp của quan võ mặc trong các vỡ tuồng ngày xưa)。戏曲中古代武将所穿的铠甲。
扎靠。
nịch giáp trụ.
Từ ghép:
靠把 ; 靠背 ; 靠背 ; 靠边 ; 靠边儿站 ; 靠不住 ; 靠得住 ; 靠垫 ; 靠耩 ; 靠近 ; 靠拢 ; 靠旗 ; 靠山 ; 靠手 ; 靠枕 ; 靠准
Số nét: 15
Hán Việt: KHÁO, HẠO
1. dựa; kê; tựa。坐着或站着时,让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。
靠枕。
dựa đầu vào gối.
两人背靠背坐着。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
靠着椅子打盹儿。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
2. dựng。(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。
你把梯子靠在 墙上。
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
扁担靠在门背后。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
3. tiếp cận; cập; áp sát。接近;挨近。
靠拢。
áp sát vào.
船靠岸。
thuyền cập bến.
4. dựa vào; nhờ vào。依靠。
靠劳动 生活。
sống nhờ vào lao động.
学习 全靠自己 的努力。
học tập phải dựa vào sự nổ lực của bản thân.
5. tín nhiệm; đáng tin cậy; đáng tin。信赖。
可靠。
đáng tin.
他 很靠得住。
anh ấy đáng tin cậy.
6. giáp trụ (áo giáp của quan võ mặc trong các vỡ tuồng ngày xưa)。戏曲中古代武将所穿的铠甲。
扎靠。
nịch giáp trụ.
Từ ghép:
靠把 ; 靠背 ; 靠背 ; 靠边 ; 靠边儿站 ; 靠不住 ; 靠得住 ; 靠垫 ; 靠耩 ; 靠近 ; 靠拢 ; 靠旗 ; 靠山 ; 靠手 ; 靠枕 ; 靠准
Chữ gần giống với 靠:
靠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠
| kháo | 靠: | kháo chuyện, kháo nhau |
| khéo | 靠: | khéo léo |

Tìm hình ảnh cho: 靠 Tìm thêm nội dung cho: 靠
