Từ: đĩnh đạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đĩnh đạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đĩnh • đạc

Dịch đĩnh đạc sang tiếng Trung hiện đại:

落落大方。书
侃侃 《形容说话理直气壮, 从容不迫。》
nói đĩnh đạc.
侃侃而谈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đĩnh

đĩnh丁:đĩnh đạc
đĩnh挺:đĩnh đạc
đĩnh腚:đĩnh (mông đít)
đĩnh艇:pháo đĩnh (tầu nhỏ)
đĩnh釘:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
đĩnh鋌:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
đĩnh錠:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
đĩnh锭:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạc

đạc度:bàn đạc; đo đạc
đạc渡:đĩnh đạc; đồ đạc
đạc踱:đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)
đạc铎:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
đạc鐸:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
đĩnh đạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đĩnh đạc Tìm thêm nội dung cho: đĩnh đạc