Từ: 不假思索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不假思索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不假思索 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiǎsīsuǒ] không phải nghĩ ngợi gì; không cần nghĩ ngợi; rất nhanh; nhanh như chớp; ngay lập tức; nói hớ; nói vô ý; nói không suy nghĩ。用不着想。形容说话做事迅速。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
不假思索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不假思索 Tìm thêm nội dung cho: 不假思索