Cao su chống va đập cửa

Chữ 钣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钣, chiết tự chữ BẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钣

Chiết tự chữ bản bao gồm chữ 金 反 hoặc 钅 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 反
  • ghim, găm, kim
  • phiên, phản
  • 2. 钣 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 反
  • kim
  • phiên, phản
  • []

    U+94A3, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈑;
    Pinyin: ban3, yue4;
    Việt bính: baan2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钣


    bản, như "bản kim loại (tấm kim loại)" (gdhn)

    Nghĩa của 钣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈑)
    [bǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẢN
    tấm; tấm kim loại; thanh kim loại。金属板。
    钢钣
    tấm thép
    铅钣
    tấm chì
    Từ ghép:
    钣金件

    Chữ gần giống với 钣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钣

    ,

    Chữ gần giống 钣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钣 Tự hình chữ 钣 Tự hình chữ 钣 Tự hình chữ 钣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钣

    bản:bản kim loại (tấm kim loại)
    钣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钣 Tìm thêm nội dung cho: 钣