Cao su chống va đập cửa
Chữ 钣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钣, chiết tự chữ BẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钣:
钣
Biến thể phồn thể: 鈑;
Pinyin: ban3, yue4;
Việt bính: baan2;
钣
bản, như "bản kim loại (tấm kim loại)" (gdhn)
Pinyin: ban3, yue4;
Việt bính: baan2;
钣
Nghĩa Trung Việt của từ 钣
bản, như "bản kim loại (tấm kim loại)" (gdhn)
Nghĩa của 钣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈑)
[bǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BẢN
tấm; tấm kim loại; thanh kim loại。金属板。
钢钣
tấm thép
铅钣
tấm chì
Từ ghép:
钣金件
[bǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BẢN
tấm; tấm kim loại; thanh kim loại。金属板。
钢钣
tấm thép
铅钣
tấm chì
Từ ghép:
钣金件
Dị thể chữ 钣
鈑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钣
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: 钣 Tìm thêm nội dung cho: 钣
