Cao su chống va đập cửa
Chữ 鴣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴣, chiết tự chữ CÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴣:
鴣
Biến thể giản thể: 鸪;
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;
鴣 cô
(Danh) Bột cô 鵓鴣: chim thuộc loài bồ câu, lúc trời sắp mưa hoặc vừa tạnh thường kêu cô cô.
§ Còn gọi là: bột cô 勃姑, chúc cưu 祝鳩, thủy bột cô 水鵓鴣.
cô, như "bột cô (chim cốt)" (gdhn)
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;
鴣 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 鴣
(Danh) Chá cô 鷓鴣: xem chá 鷓.(Danh) Bột cô 鵓鴣: chim thuộc loài bồ câu, lúc trời sắp mưa hoặc vừa tạnh thường kêu cô cô.
§ Còn gọi là: bột cô 勃姑, chúc cưu 祝鳩, thủy bột cô 水鵓鴣.
cô, như "bột cô (chim cốt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴣:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴣
鸪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴣
| cô | 鴣: | bột cô (chim cốt) |

Tìm hình ảnh cho: 鴣 Tìm thêm nội dung cho: 鴣
