Cao su chống va đập cửa
Từ: 不可抗力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可抗力:
bất khả kháng lực
Sức mạnh tự nhiên hoặc do người gây ra, khiến cho người ta không thể cưỡng chống lại được.
◎Như: thiên tai, địa biến, chiến tranh, v.v.
Nghĩa của 不可抗力 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěkànglì] trường hợp bất khả kháng; sức không thể chống; không gì ngăn nổi. (Pháp luật chỉ những trường hợp sức người không thể kháng cự nổi những sức mạnh huỷ hoại như: lũ lụt, động đất... Những tổn thất sinh ra do không thể kháng cự lại được nên không bị truy cứu trách nhiệm pháp luật)。法律上指在当时的条件下人力所不能抵抗的破坏力,如洪水、地震等。 因不可抗力而发生的损害,不追究法律责任。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 不可抗力 Tìm thêm nội dung cho: 不可抗力
