Từ: bị điều khiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị điều khiển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịđiềukhiển

Dịch bị điều khiển sang tiếng Trung hiện đại:

听喝 《(听喝儿)听从别人安排, 受别人使唤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển

khiển:khiển quyển chi tình (quấn quít)
khiển:khiển quyển chi tình (quấn quít)
khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
khiển:khiển trách
khiển:khiển trách
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
bị điều khiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị điều khiển Tìm thêm nội dung cho: bị điều khiển