Từ: 丹凤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹凤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丹凤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānfèng] Hán Việt: ĐAN PHƯỢNG
Đan Phượng (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)
丹凤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹凤 Tìm thêm nội dung cho: 丹凤