Cao su chống va đập cửa

Từ: 光华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光华 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānghuá] ánh sáng; ánh quang; ánh sáng rực rỡ; ánh sáng chói chang。明亮的光辉。
日月光华
ánh sáng rực rỡ của mặt trời, mặt trăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
光华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光华 Tìm thêm nội dung cho: 光华