Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 光华 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānghuá] ánh sáng; ánh quang; ánh sáng rực rỡ; ánh sáng chói chang。明亮的光辉。
日月光华
ánh sáng rực rỡ của mặt trời, mặt trăng.
日月光华
ánh sáng rực rỡ của mặt trời, mặt trăng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |

Tìm hình ảnh cho: 光华 Tìm thêm nội dung cho: 光华
