Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 护卫 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùwèi] 1. bảo hộ; bảo vệ; giữ gìn; gìn giữ。保护;保卫。
在保安人员的护卫下安全抵达机场。
được đáp xuống sân bay an toàn dưới sự bảo vệ của nhân viên an ninh.
2. người bảo vệ; nhân viên bảo vệ。执行护卫任务的武装人员。
在保安人员的护卫下安全抵达机场。
được đáp xuống sân bay an toàn dưới sự bảo vệ của nhân viên an ninh.
2. người bảo vệ; nhân viên bảo vệ。执行护卫任务的武装人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
| vệ | 卫: | bảo vệ |

Tìm hình ảnh cho: 护卫 Tìm thêm nội dung cho: 护卫
