Từ: khóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khóa:

胯 khố, khóa课 khóa跨 khóa課 khóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóa

khố, khóa [khố, khóa]

U+80EF, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kua4, kua3;
Việt bính: kwaa3;

khố, khóa

Nghĩa Trung Việt của từ 胯

(Danh) Hông, háng.
◎Như: khố hạ
dưới háng.

(Danh)
Vật trang sức đeo trên eo (ngày xưa).
§ Ghi chú: Cũng đọc là khóa.

khoá, như "khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)" (gdhn)
khố, như "khố (xem Khoá)" (gdhn)

Nghĩa của 胯 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨

Chữ gần giống với 胯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 胯

,

Chữ gần giống 胯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯

khóa [khóa]

U+8BFE, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 課;
Pinyin: ke4;
Việt bính: fo3;

khóa

Nghĩa Trung Việt của từ 课

Giản thể của chữ .
khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (gdhn)

Nghĩa của 课 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (課)
[kè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: KHOÁ
1. giờ lên lớp; giờ học。有计划的分段教学。
上课。
lên lớp.
下课。
hết giờ học.
星期六下午没课。
chiều thứ bảy không có giờ học.
2. môn。教学的科目。
主课。
môn chính.
语文课。
môn ngữ văn.
这学期共有五门课。
học kỳ này có tất cả năm môn học.
3. tiết học; giờ học。教学的时间单位。
一节课。
một tiết học.
4. bài。教材的段落。
这 本教科书共有二十五课。
cuốn sách giáo khoa này có tất cả hai mươi lăm bài。
5. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
秘书课。
phòng thư ký.
会计课。
phòng kế toán.
6. thuế; thuế khoá; thuế má。旧指赋税。
国课。
thuế nhà nước.
完 粮交课。
giao nộp đủ thuế.
7. trưng thu; thu。征收(赋税)。
课税。
thu thuế.
8. bói (một kiểu bói toán)。占卜的 一种。
起课。
bói xấp ngửa; xủ quẻ.
Từ ghép:
课本 ; 课表 ; 课程 ; 课卷 ; 课目 ; 课时 ; 课室 ; 课堂 ; 课题 ; 课外 ; 课文 ; 课业 ; 课余

Chữ gần giống với 课:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 课

,

Chữ gần giống 课

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 课 Tự hình chữ 课 Tự hình chữ 课 Tự hình chữ 课

khóa [khóa]

U+8DE8, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kua4, ku4, kua1, kua3;
Việt bính: kwaa1 kwaa3
1. [跨欄] khóa lan;

khóa

Nghĩa Trung Việt của từ 跨

(Động) Bước, cử bộ.
◎Như: hướng hữu hoành khóa nhất bộ
hướng đường bên phải bước một bước.

(Động)
Vượt qua, nhảy qua.
◎Như: tục gọi con hơn cha là khóa táo .

(Động)
Cưỡi.
◎Như: khóa mã cưỡi ngựa.
◇Lục Du : Hưng vong câu tạc mộng, Trù trướng khóa lư quy , (Yết thạch tê miếu ) Hưng vong đều là giấc mộng ngày xưa, Buồn bã cưỡi lừa về.

(Động)
Thống ngự, chiếm hữu.
◇Sử Kí : Thử phi sở dĩ khóa hải nội chế chư hầu chi thuật dã (Lí Tư truyện ) Đó không phải là cái thuật để thống ngự thiên hạ, khống chế chư hầu vậy.

(Động)
Kiêm thêm, gồm cả.
◎Như: khóa hành kiêm thêm việc làm.
◇Tam quốc chí : Tự Đổng Trác dĩ lai, hào kiệt tịnh khởi, khóa châu liên quận giả bất khả thắng số , , (Gia Cát Lượng truyện ) Từ Đổng Trác trở đi, hào kiệt cùng nổi dậy, gồm châu đến quận không biết bao nhiêu mà kể.

(Động)
Gác qua, vắt ngang.
◇Từ Hoằng Tổ : Nhị thủy hợp nhi tây nam, tắc hựu Quan Âm kiều khóa chi 西, (Từ hà khách du kí ) Hai sông họp ở tây nam, lại có cầu Quan Âm vắt ngang.

(Động)
Dắt, đeo, gài.
◇Thủy hử truyện : Thạch Tú tróc liễu bao khỏa, khóa liễu giải oản tiêm đao, lai từ Phan công , , (Đệ Tứ thập ngũ hồi) Thạch Tú xách khăn gói, gài dao nhọn, đến chào Phan công.

(Danh)
Bẹn, háng, chỗ hai đùi giáp mông.
§ Thông khóa .
◇Hán Thư : Chúng nhục Tín viết: Năng tử, thứ ngã; bất năng, xuất khóa hạ : , ; , (Hàn Tín truyện ) Bọn chúng làm nhục (Hàn) Tín, nói rằng: Dám chết, thử đâm tao đây; không dám, thì chui qua háng tao.
khoá, như "khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)" (gdhn)

Nghĩa của 跨 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuà]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
1. sải bước; xoải bước; bước dài; bước。抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。
跨进大门。
bước vào cửa.
向左跨一迈(一 大步)。
bước sang trái.
2. cưỡi; bắt ngang; vắt qua。两腿分在物体的两边坐着或立着。
跨在 马上。
cưỡi trên lưng ngựa.
铁桥横跨长江两 岸。
cầu sắt bắt ngang qua hai bờ Trường Giang.
3. vượt quá, vượt qua hạn định (số lượng, thời gian, địa điểm)。 超越一定数量、 时间、 地区等的界限。
跨年度。
vượt quá năm.
跨地区。
vượt quá khu vực.
跨行业。
vượt quá ngành nghề.
4. gần; bên cạnh。附在旁边的。
跨间。
gian bên cạnh.
跨院儿。
nhà bên cạnh.
Từ ghép:
跨度 ; 跨国公司 ; 跨栏 ; 跨年度 ; 跨院儿 ; 跨越

Chữ gần giống với 跨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跨 Tự hình chữ 跨 Tự hình chữ 跨 Tự hình chữ 跨

khóa [khóa]

U+8AB2, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ke4;
Việt bính: fo3
1. [罷課] bãi khóa 2. [功課] công khóa 3. [學課錢] học khóa tiền;

khóa

Nghĩa Trung Việt của từ 課

(Động) Khảo hạch, khảo thí, thử.
◎Như: khảo khóa
khảo thí.
◇Quản Tử : Thành khí bất khóa bất dụng, bất thí bất tàng , (Thất pháp ) Vật làm thành không thử thì không dùng, không xét thì không cất giữ.

(Động)
Thu, trưng thu.
◎Như: khóa thuế thu thuế, đánh thuế.

(Động)
Đốc xúc, đốc suất.
◇Liêu trai chí dị : Hoàng Anh khóa bộc chủng cúc (Hoàng Anh ) Hoàng Anh đốc suất đầy tớ trồng cúc.

(Danh)
Thuế.
◎Như: diêm khóa thuế muối.

(Danh)
Bài học.

(Danh)
Giờ học.
◎Như: số học khóa giờ học toán.

(Danh)
Môn học.
◎Như: ngã giá học kì hữu ngũ môn khóa kì học này tôi có năm môn học.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị bài học.
◎Như: giá bổn thư hữu thập bát khóa sách này có mười tám bài học.

(Danh)
Đơn vị dùng cho công việc hành chánh trị sự trong các cơ quan.
◎Như: xuất nạp khóa , tổng vụ khóa .

(Danh)
Quẻ bói.
◎Như: lục nhâm khóa phép bói lục nhâm, bốc khóa bói quẻ.

khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (vhn)
khoả, như "khuây khoả" (btcn)
thoả, như "thoả thích" (btcn)
thuở, như "thuở xưa" (btcn)
thuả, như "thủa xưa" (gdhn)

Chữ gần giống với 課:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 課

,

Chữ gần giống 課

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 課 Tự hình chữ 課 Tự hình chữ 課 Tự hình chữ 課

Dịch khóa sang tiếng Trung hiện đại:

锁suǒ

Gới ý 15 câu đối có chữ khóa:

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

khóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khóa Tìm thêm nội dung cho: khóa