Chữ 譱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譱, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譱:

譱 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 譱

譱

Chiết tự chữ 譱

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 羊 言 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

譱 cấu thành từ 3 chữ: 羊, 言, 言
  • 羊 dương
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thiện [thiện]

    U+8B71, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: ;

    譱 thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 譱

    Nguyên là chữ thiện 善.

    Chữ gần giống với 譱:

    䜒, 䜓, 䜔, 䜕, 䜖, 䜗, 䜘, 譍, 譟, 譫, 譬, 譭, 譯, 議, 譱, 譲, 𧬨,

    Chữ gần giống 譱

    一, 蒧, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪, 蒩, 蒨, 蒦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譱 Tự hình chữ 譱 Tự hình chữ 譱 Tự hình chữ 譱

    譱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譱 Tìm thêm nội dung cho: 譱