Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抗, chiết tự chữ KHÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗:
抗
Pinyin: kang4, kang2;
Việt bính: kong3
1. [抵抗] đề kháng 2. [對抗] đối kháng 3. [不可抗] bất khả kháng 4. [不可抗力] bất khả kháng lực 5. [抗議] kháng nghị 6. [反抗] phản kháng;
抗 kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 抗
(Động) Chống cự, chống lại.◎Như: phản kháng 反抗 chống đối, kháng địch 抗敵 đối địch, kháng bạo 抗暴 chống lại bạo lực.
(Động) Không tuân theo.
◎Như: kháng mệnh 抗命 không tuân theo mệnh lệnh.
(Động) Ngang ngửa, không bên nào thua.
◎Như: kháng hành 抗衡 ngang ngửa, phân đình kháng lễ 分庭抗禮 chia nhà làm lễ ngang nhau.
(Động) Giơ, nâng.
◇Tào Thực 曹植: Kháng la mệ dĩ yểm thế hề, lệ lưu khâm chi lang lang 抗羅袂以掩涕兮, 淚流襟之浪浪 (Lạc thần phú 洛神賦) Nâng tay áo là che nước mắt hề, nước mắt chảy thấm khăn đầm đìa.
(Động) Giấu, cất.
(Tính) Cương trực, chính trực.
◇Tiêu Thống 蕭統: Nhược hiền nhân chi mĩ từ, trung thần chi kháng trực 若賢人之美辭, 忠臣之抗直 (Văn tuyển tự 文選序) Như lời hay đẹp của người hiền tài, lòng cương trực của bậc trung thần.
(Tính) Cao thượng.
◎Như: kháng chí 抗志 chí cao khiết.
(Danh) Họ Kháng.
kháng, như "kháng cự; kháng thể" (vhn)
Nghĩa của 抗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁNG
1. chống chọi; đỡ; đề kháng。抵抗; 抵挡。
抗灾。
chống chọi với thiên tai.
抗日战争。
cuộc chiến chống Nhật.
这 件 棉衣旧 点没有关系,只要能挡风抗冻就行。
cái áo bông này cũ một chút cũng không sao, chỉ cần chống chọi với gió đông lạnh rét là được rồi.
2. chống; cãi; cưỡng lại; kháng cự; đối kháng。拒绝;抗拒。
抗租。
chống tô thuế.
抗命。
cãi lại số mệnh.
3. ngang nhau。对等。
分庭抗礼。
địa vị ngang nhau; ngang sức.
Từ ghép:
抗暴 ; 抗辩 ; 抗丁 ; 抗毒素 ; 抗旱 ; 抗衡 ; 抗洪 ; 抗婚 ; 抗击 ; 抗拒 ; 抗捐 ; 抗菌素 ; 抗涝 ; 抗粮 ; 抗命 ; 抗日战争 ; 抗生素 ; 抗属 ; 抗税 ; 抗诉 ; 抗体 ; 抗议 ; 抗御 ; 抗原 ; 抗灾 ; 抗战 ; 抗震 ; 抗争
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁNG
1. chống chọi; đỡ; đề kháng。抵抗; 抵挡。
抗灾。
chống chọi với thiên tai.
抗日战争。
cuộc chiến chống Nhật.
这 件 棉衣旧 点没有关系,只要能挡风抗冻就行。
cái áo bông này cũ một chút cũng không sao, chỉ cần chống chọi với gió đông lạnh rét là được rồi.
2. chống; cãi; cưỡng lại; kháng cự; đối kháng。拒绝;抗拒。
抗租。
chống tô thuế.
抗命。
cãi lại số mệnh.
3. ngang nhau。对等。
分庭抗礼。
địa vị ngang nhau; ngang sức.
Từ ghép:
抗暴 ; 抗辩 ; 抗丁 ; 抗毒素 ; 抗旱 ; 抗衡 ; 抗洪 ; 抗婚 ; 抗击 ; 抗拒 ; 抗捐 ; 抗菌素 ; 抗涝 ; 抗粮 ; 抗命 ; 抗日战争 ; 抗生素 ; 抗属 ; 抗税 ; 抗诉 ; 抗体 ; 抗议 ; 抗御 ; 抗原 ; 抗灾 ; 抗战 ; 抗震 ; 抗争
Chữ gần giống với 抗:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |

Tìm hình ảnh cho: 抗 Tìm thêm nội dung cho: 抗
