Chữ 抗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抗, chiết tự chữ KHÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗:

抗 kháng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抗

Chiết tự chữ kháng bao gồm chữ 手 亢 hoặc 扌 亢 hoặc 才 亢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抗 cấu thành từ 2 chữ: 手, 亢
  • thủ
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 抗 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 亢
  • thủ
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 3. 抗 cấu thành từ 2 chữ: 才, 亢
  • tài
  • cang, cương, kháng, khảng
  • kháng [kháng]

    U+6297, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang4, kang2;
    Việt bính: kong3
    1. [抵抗] đề kháng 2. [對抗] đối kháng 3. [不可抗] bất khả kháng 4. [不可抗力] bất khả kháng lực 5. [抗議] kháng nghị 6. [反抗] phản kháng;

    kháng

    Nghĩa Trung Việt của từ 抗

    (Động) Chống cự, chống lại.
    ◎Như: phản kháng
    chống đối, kháng địch đối địch, kháng bạo chống lại bạo lực.

    (Động)
    Không tuân theo.
    ◎Như: kháng mệnh không tuân theo mệnh lệnh.

    (Động)
    Ngang ngửa, không bên nào thua.
    ◎Như: kháng hành ngang ngửa, phân đình kháng lễ chia nhà làm lễ ngang nhau.

    (Động)
    Giơ, nâng.
    ◇Tào Thực : Kháng la mệ dĩ yểm thế hề, lệ lưu khâm chi lang lang , (Lạc thần phú ) Nâng tay áo là che nước mắt hề, nước mắt chảy thấm khăn đầm đìa.

    (Động)
    Giấu, cất.

    (Tính)
    Cương trực, chính trực.
    ◇Tiêu Thống : Nhược hiền nhân chi mĩ từ, trung thần chi kháng trực , (Văn tuyển tự ) Như lời hay đẹp của người hiền tài, lòng cương trực của bậc trung thần.

    (Tính)
    Cao thượng.
    ◎Như: kháng chí chí cao khiết.

    (Danh)
    Họ Kháng.
    kháng, như "kháng cự; kháng thể" (vhn)

    Nghĩa của 抗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kàng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHÁNG
    1. chống chọi; đỡ; đề kháng。抵抗; 抵挡。
    抗灾。
    chống chọi với thiên tai.
    抗日战争。
    cuộc chiến chống Nhật.
    这 件 棉衣旧 点没有关系,只要能挡风抗冻就行。
    cái áo bông này cũ một chút cũng không sao, chỉ cần chống chọi với gió đông lạnh rét là được rồi.
    2. chống; cãi; cưỡng lại; kháng cự; đối kháng。拒绝;抗拒。
    抗租。
    chống tô thuế.
    抗命。
    cãi lại số mệnh.
    3. ngang nhau。对等。
    分庭抗礼。
    địa vị ngang nhau; ngang sức.
    Từ ghép:
    抗暴 ; 抗辩 ; 抗丁 ; 抗毒素 ; 抗旱 ; 抗衡 ; 抗洪 ; 抗婚 ; 抗击 ; 抗拒 ; 抗捐 ; 抗菌素 ; 抗涝 ; 抗粮 ; 抗命 ; 抗日战争 ; 抗生素 ; 抗属 ; 抗税 ; 抗诉 ; 抗体 ; 抗议 ; 抗御 ; 抗原 ; 抗灾 ; 抗战 ; 抗震 ; 抗争

    Chữ gần giống với 抗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抗 Tự hình chữ 抗 Tự hình chữ 抗 Tự hình chữ 抗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

    kháng:kháng cự; kháng thể
    抗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抗 Tìm thêm nội dung cho: 抗