Cao su chống va đập cửa
Từ: 不拘一格 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不拘一格:
Nghĩa của 不拘一格 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjūyīgé] không hạn chế một kiểu。不局限于一个规格、标准。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| khú | 拘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 不拘一格 Tìm thêm nội dung cho: 不拘一格
