Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丰碑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰碑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngbēi] tấm bia to; bia đá to lớn (ví với những kiệt tác bất hủ)。高大的石碑。比喻不朽的杰作或伟大的功绩。
历史的丰碑
tấm bia lịch sử to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt
丰碑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰碑 Tìm thêm nội dung cho: 丰碑