Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丰, chiết tự chữ PHONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰:
丰
Biến thể phồn thể: 豐;
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
丰 phong
(Tính) Xinh đẹp, đầy đặn (dung mạo).
(Danh) Thần thái, phong vận.
◎Như: phong tư 丰姿, phong thái 丰采, phong nghi 丰儀.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngưỡng kiến xa trung nhất thiểu niên, phong nghi côi vĩ 仰見車中一少年, 丰儀瑰瑋 (Tịch Phương Bình 席方平) Ngẩng lên thấy trong xe một người trai trẻ, thần thái khôi ngô, kì vĩ.Giản thể của chữ 豐.
phong, như "phong phú" (vhn)
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
丰 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 丰
(Tính) Tươi tốt, rậm rạp (cây cỏ).(Tính) Xinh đẹp, đầy đặn (dung mạo).
(Danh) Thần thái, phong vận.
◎Như: phong tư 丰姿, phong thái 丰采, phong nghi 丰儀.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngưỡng kiến xa trung nhất thiểu niên, phong nghi côi vĩ 仰見車中一少年, 丰儀瑰瑋 (Tịch Phương Bình 席方平) Ngẩng lên thấy trong xe một người trai trẻ, thần thái khôi ngô, kì vĩ.Giản thể của chữ 豐.
phong, như "phong phú" (vhn)
Nghĩa của 丰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豐)
[fēng]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: PHONG
1. phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc。丰富。
丰满
sung túc
丰盛
phong phú; giàu có
丰收
được mùa
丰衣足食
cơm no áo ấm
2. lớn; to lớn。大。
丰碑
tấm bia lớn
丰功伟绩
công lao to lớn
3. họ Phong。姓。
4. đẹp; xinh đẹp。美好的容貌和姿态。
丰采
phong thái
丰姿
phong thái
丰韵
thuỳ mị
Từ ghép:
丰碑 ; 丰采 ; 丰产 ; 丰登 ; 丰富 ; 丰功伟绩 ; 丰厚 ; 丰加法莱 ; 丰满 ; 丰茂 ; 丰美 ; 丰年 ; 丰沛 ; 丰饶 ; 丰润 ; 丰赡 ; 丰盛 ; 丰收 ; 丰硕 ; 丰衣足食 ; 丰盈 ; 丰腴 ; 丰裕 ; 丰韵 ; 丰姿 ; 丰足
[fēng]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 4
Hán Việt: PHONG
1. phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc。丰富。
丰满
sung túc
丰盛
phong phú; giàu có
丰收
được mùa
丰衣足食
cơm no áo ấm
2. lớn; to lớn。大。
丰碑
tấm bia lớn
丰功伟绩
công lao to lớn
3. họ Phong。姓。
4. đẹp; xinh đẹp。美好的容貌和姿态。
丰采
phong thái
丰姿
phong thái
丰韵
thuỳ mị
Từ ghép:
丰碑 ; 丰采 ; 丰产 ; 丰登 ; 丰富 ; 丰功伟绩 ; 丰厚 ; 丰加法莱 ; 丰满 ; 丰茂 ; 丰美 ; 丰年 ; 丰沛 ; 丰饶 ; 丰润 ; 丰赡 ; 丰盛 ; 丰收 ; 丰硕 ; 丰衣足食 ; 丰盈 ; 丰腴 ; 丰裕 ; 丰韵 ; 丰姿 ; 丰足
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰
| phong | 丰: | phong phú |
Gới ý 17 câu đối có chữ 丰:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tìm hình ảnh cho: 丰 Tìm thêm nội dung cho: 丰
