Từ: 低频 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低频:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低频 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīpín] 1. tần suất thấp。一般指低于射频或中频的频率,频率范围与声频相近。
2. tần số thấp。指30-300千赫范围内的频率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
低频 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低频 Tìm thêm nội dung cho: 低频