Cao su chống va đập cửa
Chữ 频 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 频, chiết tự chữ TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 频:
频
Biến thể phồn thể: 頻;
Pinyin: pin2, bin1;
Việt bính: pan4;
频 tần
tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
Pinyin: pin2, bin1;
Việt bính: pan4;
频 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 频
Giản thể của chữ 頻.tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
Nghĩa của 频 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頻)
[pín]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: TẦN
nhiều lần; liên tiếp; dồn dập。屡次;连续几次。
频繁。
nhiều lần.
捷报频传。
tin thắng trận liên tiếp truyền về.
频频点头。
gật đầu lia lịa.
Từ ghép:
频带 ; 频道 ; 频繁 ; 频率 ; 频仍 ; 频数
[pín]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: TẦN
nhiều lần; liên tiếp; dồn dập。屡次;连续几次。
频繁。
nhiều lần.
捷报频传。
tin thắng trận liên tiếp truyền về.
频频点头。
gật đầu lia lịa.
Từ ghép:
频带 ; 频道 ; 频繁 ; 频率 ; 频仍 ; 频数
Dị thể chữ 频
頻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |

Tìm hình ảnh cho: 频 Tìm thêm nội dung cho: 频
