Chữ 频 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 频, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 频:

频 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 频

频

Chiết tự chữ 频

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 步 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

频 cấu thành từ 2 chữ: 步, 页
  • 步 buạ, bộ, bụa
  • 页 hiệt
  • tần [tần]

    U+9891, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頻;
    Pinyin: pin2, bin1;
    Việt bính: pan4;

    频 tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 频

    Giản thể của chữ 頻.
    tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)

    Nghĩa của 频 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頻)
    [pín]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẦN
    nhiều lần; liên tiếp; dồn dập。屡次;连续几次。
    频繁。
    nhiều lần.
    捷报频传。
    tin thắng trận liên tiếp truyền về.
    频频点头。
    gật đầu lia lịa.
    Từ ghép:
    频带 ; 频道 ; 频繁 ; 频率 ; 频仍 ; 频数

    Chữ gần giống với 频:

    颐, 频, 颒, 颓, 颔, 颕, 颖,

    Dị thể chữ 频

    頻,

    Chữ gần giống 频

    顶, 颅, 颎, 颍, 濒, 颌, 颋, 颊, 烦, 颉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 频 Tự hình chữ 频 Tự hình chữ 频 Tự hình chữ 频

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

    tần频:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
    频 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 频 Tìm thêm nội dung cho: 频