Từ: 吃枪子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃枪子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃枪子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīqiāngzǐ] ăn súng; ăn đạn。指被子弹打死(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
吃枪子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃枪子 Tìm thêm nội dung cho: 吃枪子