Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 破釜沉舟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破釜沉舟:
Nghĩa của 破釜沉舟 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòfǔchénzhōu] Hán Việt: PHÁ PHỦ TRẦM CHÂU
đập nồi dìm thuyền; quyết đánh đến cùng (dựa theo tích: Hạng Vũ đem quân đi đánh Cự Lộc, sau khi qua sông thì dìm hết thuyền, đập vỡ nồi niêu để binh sĩ thấy không có đường lui, phải quyết tâm đánh thắng̀)。项羽跟秦兵打仗,过河后把锅 都打破,船都弄沉,表示不再回来(见于《史记·项羽本纪》)。比喻下决心,不顾一切干到底。
đập nồi dìm thuyền; quyết đánh đến cùng (dựa theo tích: Hạng Vũ đem quân đi đánh Cự Lộc, sau khi qua sông thì dìm hết thuyền, đập vỡ nồi niêu để binh sĩ thấy không có đường lui, phải quyết tâm đánh thắng̀)。项羽跟秦兵打仗,过河后把锅 都打破,船都弄沉,表示不再回来(见于《史记·项羽本纪》)。比喻下决心,不顾一切干到底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 破釜沉舟 Tìm thêm nội dung cho: 破釜沉舟
