Từ: 柱石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柱石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柱石 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshí] cột trụ; trụ cột; trụ (cột và tảng đá kê cột)。柱子和柱子下面的基石,比喻担负国家重任的人。
中国人民解放军是中国人民民主专政的柱石。
quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là trụ cột của chuyên chính dân chủ nhân dân Trung Quốc .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
柱石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柱石 Tìm thêm nội dung cho: 柱石