Từ: ngụy ngôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngụy ngôn:
ngụy ngôn
Nói dối, nói chuyện hư dối.
◇Vương Sung 王充:
Thật bất dục vãng, chí động phát ngôn, thị ngụy ngôn dã
實不欲往, 志動發言, 是偽言也 (Luận hành 論衡, Vấn Khổng 問孔).Lời nói giả dối, giả tạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngôn | 讠: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |

Tìm hình ảnh cho: ngụy ngôn Tìm thêm nội dung cho: ngụy ngôn
