Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếc

Nghĩa thiếc trong tiếng Việt:

["- d. Kim loại trắng dễ nóng chảy, dễ dát mỏng, không gỉ, dùng để mạ, làm giấy gói chống ẩm mốc, chế hợp kim. Giấy thiếc."]

Dịch thiếc sang tiếng Trung hiện đại:

锡; 锡镴 《金属元素, 符号Sn (stannum)。纯锡为银白色, 富有延展性, 在空气中不易起变化, 多用来镀铁、焊接金属或制造合金。有的地区叫锡镴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếc

thiếc:thùng thiếc
thiếc:thiếc kẽm
thiếc:thiếc kẽm
thiếc𨮹:mỏ thiếc, thùng thiếc
thiếc𨰪:mỏ thiếc, thùng thiếc
thiếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếc Tìm thêm nội dung cho: thiếc