Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thiếc trong tiếng Việt:
["- d. Kim loại trắng dễ nóng chảy, dễ dát mỏng, không gỉ, dùng để mạ, làm giấy gói chống ẩm mốc, chế hợp kim. Giấy thiếc."]Dịch thiếc sang tiếng Trung hiện đại:
锡; 锡镴 《金属元素, 符号Sn (stannum)。纯锡为银白色, 富有延展性, 在空气中不易起变化, 多用来镀铁、焊接金属或制造合金。有的地区叫锡镴。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếc
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiếc | 鉄: | thiếc kẽm |
| thiếc | 錫: | thiếc kẽm |
| thiếc | 𨮹: | mỏ thiếc, thùng thiếc |
| thiếc | 𨰪: | mỏ thiếc, thùng thiếc |

Tìm hình ảnh cho: thiếc Tìm thêm nội dung cho: thiếc
