Chữ 床 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 床, chiết tự chữ GIÀN, GIÀNG, GIƯỜNG, RƯƠNG, SÀNG, SƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 床:

床 sàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 床

Chiết tự chữ giàn, giàng, giường, rương, sàng, sường bao gồm chữ 广 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

床 cấu thành từ 2 chữ: 广, 木
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • sàng [sàng]

    U+5E8A, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang2;
    Việt bính: cong4
    1. [同床各夢] đồng sàng các mộng 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [半床] bán sàng;

    sàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 床

    (Danh) Cái giường.
    ◇Cao Bá Quát
    : Ki nhân bồng phát tọa đoạn sàng (Đằng tiên ca ) Người tù tóc rối bù ngồi trên giường gãy.

    (Danh)
    Cái giá (để gác, đặt đồ vật).
    ◎Như: cầm sàng giá đàn, mặc sàng giá mực.

    (Danh)
    Cái gì trên mặt đất hình như cái giường, gọi là sàng.
    ◎Như: hà sàng , miêu sàng , hoa sàng .

    (Danh)
    Bàn, sàn, sạp.
    ◎Như: thái sàn sạp rau, bào sàng bàn máy bào.

    (Danh)
    Cái sàn bắc trên giếng để đỡ cái con quay kéo nước.

    (Danh)
    Lượng từ: cái, chiếc, tấm (dùng cho mền, chăn, thảm).
    ◎Như: nhất sàng miên bị một cái chăn bông.Cũng viết là sàng .

    sàng, như "sàng (giường): sẵn sàng" (vhn)
    giàn, như "giàn mướp" (btcn)
    giường, như "giường ngủ; giường thờ" (btcn)
    sường, như "sường sượng" (btcn)
    giàng, như "giữ giàng" (gdhn)
    rương, như "cái rương" (gdhn)

    Nghĩa của 床 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (牀)
    [chuáng]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: SÀNG
    1. giường; cái đệm。供人躺在上面睡觉的家具。
    一张床。
    một chiếc giường.
    铁床。
    giường sắt.
    2. vật giống giường; bàn; xe。像床的器具。
    冰床。
    xe trượt tuyết.
    机床。
    bàn máy.
    3. mặt đất phẳng。某些像床的地面。
    河床。
    lòng sông.
    4. cái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)。量词,用于被褥等。
    两床被。
    hai cái chăn.
    一床铺盖。
    một bộ chăn đệm.
    Từ ghép:
    床板 ; 床单 ; 床垫 ; 床公床婆 ; 床架 ; 床铺 ; 床虱 ; 床头柜 ; 床腿 ; 床位 ; 床箦 ; 床帐 ; 床罩 ; 床子 ; 床笫之私

    Chữ gần giống với 床:

    , , , , , , , , , , , , 𢇱,

    Dị thể chữ 床

    ,

    Chữ gần giống 床

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 床 Tự hình chữ 床 Tự hình chữ 床 Tự hình chữ 床

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

    giàn:giàn mướp
    giàng:giữ giàng
    giường:giường ngủ; giường thờ
    rương:cái rương
    sàng:sàng (giường): sẵn sàng
    sường:sường sượng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 床:

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    床 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 床 Tìm thêm nội dung cho: 床