Cao su chống va đập cửa

Từ: 短长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短长 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎncháng] 1. ưu khuyết điểm。缺点和长处。
2. đúng và sai; tốt và xấu。事情的是非和人的好坏。
3. rủi ro; biến cố; tai biến。意料不到的变故。
4. dài ngắn (vật phẩm)。物品的短与长。
5. cao thấp (con người)。人的个子的矮或高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
短长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短长 Tìm thêm nội dung cho: 短长