Từ: 先父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên phụ
Người cha đã chết. ☆Tương tự:
tiên khảo
考.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
先父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先父 Tìm thêm nội dung cho: 先父