Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惯性 trong tiếng Trung hiện đại:
[guànxìng] quán tính。物体保持自身原有运动状态或静止状态的性质,如行驶的机车刹车后不马上停止前进,静止的物体不受外力作用就不变位置,都是由于惯性的作用。
惯性运动。
chuyển động theo quán tính.
惯性运动。
chuyển động theo quán tính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯
| quán | 惯: | tập quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 惯性 Tìm thêm nội dung cho: 惯性
