Từ: 惯性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯性 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànxìng] quán tính。物体保持自身原有运动状态或静止状态的性质,如行驶的机车刹车后不马上停止前进,静止的物体不受外力作用就不变位置,都是由于惯性的作用。
惯性运动。
chuyển động theo quán tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
惯性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯性 Tìm thêm nội dung cho: 惯性