Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𨯹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨯹, chiết tự chữ ĐÚC, ĐỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨯹:

𨯹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨯹

𨯹

Chiết tự chữ 𨯹

[]

U+028BF9, tổng 24 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨯹

Nghĩa Trung Việt của từ 𨯹



đúc, như "đúc khuôn; rèn đúc" (vhn)
đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (btcn)

Chữ gần giống với 𨯹:

, , , , , , 𨯷, 𨯸, 𨯹,

Chữ gần giống 𨯹

Tự hình:

Tự hình chữ 𨯹 Tự hình chữ 𨯹 Tự hình chữ 𨯹 Tự hình chữ 𨯹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨯹

đúc𨯹:đúc khuôn; rèn đúc
đục𨯹:dùi đục, đục đẽo, đục khoét
𨯹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨯹 Tìm thêm nội dung cho: 𨯹