Chữ 惯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惯, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯:

惯 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惯

惯

Chiết tự chữ 惯

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 心 贯 hoặc 忄 贯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惯 cấu thành từ 2 chữ: 心, 贯
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 贯 quán
  • 2. 惯 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 贯
  • 忄 tâm
  • 贯 quán
  • quán [quán]

    U+60EF, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慣;
    Pinyin: guan4;
    Việt bính: gwaan3;

    惯 quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 惯

    Giản thể của chữ 慣.
    quán, như "tập quán" (gdhn)

    Nghĩa của 惯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慣)
    [guàn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÁN
    1. thói quen; quen; tập quán。习以为常,积久成性;习惯。
    我劳动惯了,一天不干活就不舒服。
    tôi có thói quen làm việc, cả ngày không làm việc thì thấy khó chịu.
    吃不惯
    ăn không quen
    2. nuông chiều; nuông; chiều chuộng (thành thói quen)。纵容(子女)养成不良习惯或作风。
    娇生惯养
    được nuông chiều từ nhỏ.
    不能惯着孩子。
    không nên nuông chiều trẻ con
    Từ ghép:
    惯常 ; 惯犯 ; 惯匪 ; 惯技 ; 惯家 ; 惯例 ; 惯量 ; 惯窃 ; 惯偷 ; 惯性 ; 惯用 ; 惯贼 ; 惯纵

    Chữ gần giống với 惯:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惯

    慣,

    Chữ gần giống 惯

    惺, 愽, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惯 Tự hình chữ 惯 Tự hình chữ 惯 Tự hình chữ 惯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

    quán惯:tập quán
    惯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惯 Tìm thêm nội dung cho: 惯